繕 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sửa chữa, vá, chỉnh trang, dọn dẹp, điều chỉnh. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つくろ.う và âm on là ゼン.
Thứ tự nét
Từ có 繕
- 修繕sửa chữa, tu sửa
- 営繕bảo trì và sửa chữa, tu sửa, bảo dưỡng
- 繕いsự sửa chữa, sự vá, sự mạng lại
Luyện 繕 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.