繰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quấn, cuộn, xe (chỉ), lật (trang), tra cứu, tham khảo. Chữ này được viết bằng 19 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là く.る và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 繰
- 繰るquay, cuộn, seo (chỉ)
- やり繰りxoay xở, xoay sở, xoay tiền
- 繰り返すlặp lại, làm lại
- 繰り返しsự lặp lại, sự lặp đi lặp lại, sự nhắc lại
- 繰り上げsự chuyển lên, sự nâng lên, sự đưa lên
- 資金繰りquản lý dòng tiền, huy động vốn, tài trợ
Luyện 繰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.