缶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lon thiếc, hộp, bộ phận lon (bộ 121). Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かま và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 缶
- 缶lon, hộp
- 缶詰đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
- 空き缶lon thiếc rỗng, vỏ lon rỗng
- ドラム缶thùng phuy, thùng sắt
- 薬缶ấm đun nước, bình đun nước
- 缶コーヒーcà phê đóng hộp
Luyện 缶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.