者 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là người, kẻ. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là もの và âm on là シャ.
Thứ tự nét
Từ có 者
- 者người
- 患者bệnh nhân
- 記者phóng viên, nhà báo
- 業者nhà kinh doanh, thương nhân, nhà cung cấp
- 若者người trẻ, thanh niên, giới trẻ
- 学者học giả, nhà khoa học
Luyện 者 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.