耳 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tai, thính giác, quai (nồi, ấm), mép (bánh mì, pho mát), cạnh (vải), tai (nồi, ấm), tay cầm. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N5. Âm kun là みみ và âm on là ジ.
Thứ tự nét
Từ có 耳
- 耳tai
- 耳元bên tai, cạnh tai
- 耳障りchói tai, khó nghe, chát chúa
- 耳鼻科khoa tai mũi họng, tai mũi họng
- 耳寄りđáng mừng, hấp dẫn, khích lệ
- 耳目tai mắt, sự nghe thấy và nhìn thấy
Luyện 耳 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.