脈 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mạch, tĩnh mạch, hy vọng. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là すじ và âm on là ミャク.
Thứ tự nét
Từ có 脈
- 脈mạch
- 人脈mạng lưới quan hệ cá nhân, quan hệ xã hội
- 山脈dãy núi, dãy núi liên tiếp
- 動脈động mạch
- 文脈ngữ cảnh, mạch văn
- 静脈tĩnh mạch
Luyện 脈 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.