腎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thận. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm on là ジン.
Thứ tự nét
Từ có 腎
- 腎臓thận
- 腎不全suy thận
- 腎炎viêm thận
Luyện 腎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.
腎 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thận. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm on là ジン.
Luyện 腎 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.