腐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thối, mục nát, chua. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くさ.る、-くさ.る、くさ.れる và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 腐
- 腐りsự thối rữa, sự mục nát, sự hư hỏng
- 腐敗sự phân hủy, sự thối rữa, sự mục nát
- 豆腐đậu phụ, tào phớ
- 腐心trăn trở, vắt óc, hết sức cố gắng
- 陳腐sáo mòn, cũ rích, lỗi thời
- 腐食sự mục nát, sự thối rữa, sự ăn mòn (do phân hủy)
Luyện 腐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.