膝 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đầu gối, lòng, đùi. Chữ này được viết bằng 15 nét. Âm kun là ひざ và âm on là シツ.
Thứ tự nét
Từ có 膝
- 膝đầu gối
- 膝頭xương bánh chè, đầu gối
- 片膝một đầu gối
Luyện 膝 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.