臨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đối mặt, nhìn về, đương đầu, gặp, tham dự, đến thăm. Chữ này được viết bằng 18 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là のぞ.む và âm on là リン.
Thứ tự nét
Từ có 臨
- 臨むnhìn ra, trông ra, hướng ra
- 臨時tạm thời, lâm thời, tạm
- 臨床lâm sàng
- 臨海ven biển, duyên hải, gần biển
- 君臨trị vì, cai trị
- 臨界ranh giới, giới hạn
Luyện 臨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.