自 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bản thân, tự mình, chính mình. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là みずか.ら、おの.ずから、おの.ずと và âm on là ジ、シ.
Thứ tự nét
Từ có 自
- 自らbản thân, chính mình
- 自ずからtự nhiên, tự nó, tự động
- 自身bản thân, chính mình, tự mình
- 自然thiên nhiên, tự nhiên
- 自宅nhà riêng, nhà của mình, nhà mình
- 自分bản thân, chính mình
Luyện 自 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.