臭 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mùi, hôi thối, tanh, đáng ngờ, mùi vị, hương thơm, thơm, bốc mùi, tỏa sáng, sáng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là くさ.い、-くさ.い、にお.う và âm on là シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 臭
- 臭いhôi thối, bốc mùi
- 臭うthơm, có mùi thơm
- 臭いmùi, hương, mùi hôi
- 悪臭mùi hôi, mùi thối, hôi thối
- 生臭いtanh mùi tanh, tanh mùi máu, hôi tanh
- 口臭hôi miệng
Luyện 臭 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.