興 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hứng thú, thú vui, hưng khởi, phục hưng, khôi phục, làm cho phấn khởi, vui vẻ. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おこ.る、おこ.す và âm on là コウ、キョウ.
Thứ tự nét
Từ có 興
- 興sự hứng thú, sự thích thú, niềm vui
- 興すlàm hưng thịnh, làm phấn chấn, hồi sinh
- 興じるvui chơi, giải trí, nô đùa
- 興味sự quan tâm, sự hứng thú, sự tò mò
- 振興sự thúc đẩy, sự khuyến khích, thúc đẩy
- 復興phục hưng, tái thiết, khôi phục
Luyện 興 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.