艶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bóng, láng, men, đánh bóng, duyên dáng, sặc sỡ, quyến rũ. Chữ này được viết bằng 19 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つや、なま.めかしい、あで.やか và âm on là エン.
Thứ tự nét
Từ có 艶
- 艶ánh, bóng, độ bóng
- 妖艶quyến rũ, gợi cảm, mê hoặc
- 艶々bóng bẩy, láng bóng, mượt mà
Luyện 艶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.