苗 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cây con, cây giống, mầm. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là なえ、なわ- và âm on là ビョウ、ミョウ.
Thứ tự nét
Từ có 苗
- 苗cây con, cây giống
- 苗木cây giống, cây con
- 苗字họ, tên họ, tên gia đình
- 種苗hạt giống và cây con
- 早苗mạ non
- 苗床luống gieo hạt, vườn ươm, nơi ươm giống
Luyện 苗 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.