草 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cỏ, cỏ dại, thảo mộc, đồng cỏ, viết, bản thảo. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くさ、くさ-、-ぐさ và âm on là ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 草
- 草むしりnhổ cỏ, làm cỏ, cào cỏ
- 草案bản thảo, dự thảo
- 草原đồng cỏ, thảo nguyên, bãi cỏ
- 雑草cỏ dại
- 草の根rễ cỏ, nơi khuất tầm nhìn
- 起草soạn thảo, dự thảo
Luyện 草 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.