華 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sự lộng lẫy, hoa, cánh hoa, tỏa sáng, ánh lấp lánh, phô trương, sặc sỡ, vui vẻ, lộng lẫy. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はな và âm on là カ、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 華
- 華やかrực rỡ, lộng lẫy, sặc sỡ
- 華やぐtrở nên rực rỡ, trở nên vui tươi
- 豪華xa hoa, lộng lẫy, tráng lệ
- 中華Trung Hoa, Trung Quốc
- 華麗lộng lẫy, tráng lệ, rực rỡ
- 華僑người Hoa kiều, Hoa kiều
Luyện 華 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.