蓄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tích trữ, dự trữ, để dành, góp nhặt. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là たくわ.える và âm on là チク.
Thứ tự nét
Từ có 蓄
- 蓄えるtrữ, dự trữ, tích trữ
- 蓄えkho dự trữ, dự trữ, dự trữ hàng hóa
- 貯蓄tiết kiệm, sự tiết kiệm, dành dụm
- 蓄積tích lũy, tích trữ, sự tích lũy
- 備蓄dự trữ, tích trữ, kho dự trữ
- 蓄財tích lũy tài sản, tích trữ của cải
Luyện 蓄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.