蔵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kho, cất giấu, sở hữu, có, chiếm hữu. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くら、おさ.める、かく.れる và âm on là ゾウ、ソウ.
Thứ tự nét
Từ có 蔵
- 蔵kho, nhà kho, kho chứa
- 大蔵Bộ Tài chính
- 蔵相Bộ trưởng Tài chính
- 大蔵省Bộ Tài chính (1869-2001)
- 冷蔵庫tủ lạnh
- 貯蔵sự dự trữ, sự tồn trữ, sự bảo quản
Luyện 蔵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.