薄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mỏng, loãng, yếu (trà), cỏ susuki. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うす.い、うす-、-うす và âm on là ハク.
Thứ tự nét
Từ có 薄
- 薄cỏ chổi, cỏ lau
- 薄いmỏng
- 薄れるphai nhạt, mờ dần
- 薄めるpha loãng, hòa loãng, làm nhạt
- 希薄loãng, yếu, nhạt
- 薄暗いtối mờ, tối tăm, u ám
Luyện 薄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.