虞 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quan tâm, lo lắng, bất an, e ngại, kỳ vọng, cân nhắc. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おそれ、おもんぱか.る、はか.る và âm on là グ.
Thứ tự nét
Từ có 虞
- 不虞bất ngờ, ngoài dự kiến, sự cố bất ngờ
- 憂虞lo lắng, ưu tư, sợ hãi
- 虞犯nguy cơ phạm tội, tiền phạm tội
Luyện 虞 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.