衣 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là quần áo, y phục, trang phục. Chữ này được viết bằng 6 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ころも、きぬ、-ぎ và âm on là イ、エ.
Thứ tự nét
Từ có 衣
- 衣quần áo, áo
- 衣装trang phục, y phục, quần áo
- 衣料vải may quần áo, vật liệu may mặc
- 衣類quần áo, y phục, trang phục
- 衣服quần áo
- 浴衣yukata, kimono cotton nhẹ mặc vào mùa hè hoặc dùng làm áo choàng tắm
Luyện 衣 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.