衰 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là suy tàn, suy yếu, yếu đi. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おとろ.える và âm on là スイ.
Thứ tự nét
Từ có 衰
- 衰えるsuy tàn, suy yếu, yếu đi
- 衰えsự suy yếu, sự suy tàn, sự suy giảm
- 老衰lão suy, suy nhược do tuổi già, tuổi già yếu
- 衰退suy tàn, suy thoái, suy yếu
- 衰弱suy nhược, sự suy nhược, sự suy yếu
- 盛衰thịnh suy, hưng vong, thăng trầm
Luyện 衰 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.