袋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là túi, bao, túi đựng. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ふくろ và âm on là タイ、ダイ.
Thứ tự nét
Từ có 袋
- 袋túi, bao, bịch
- 手袋găng tay
- 紙袋túi giấy
- 胃袋dạ dày, bao tử
- 寝袋túi ngủ
- 袋小路ngõ cụt, đường cụt, ngách cụt
Luyện 袋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.