裂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xé, rách, nứt. Chữ này được viết bằng 12 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さ.く、さ.ける、-ぎ.れ và âm on là レツ.
Thứ tự nét
Từ có 裂
- 裂けるnứt, rách, vỡ
- 分裂phân liệt, phân chia, chia rẽ
- 亀裂vết nứt, khe nứt, vết rạn
- 決裂đổ vỡ, tan vỡ, cắt đứt
- 破裂vỡ, nổ, vỡ tung
- 核分裂phân hạch hạt nhân
Luyện 裂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.