裏 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mặt sau, phía sau, đằng sau, mặt trái, bên trong, lòng bàn tay, lòng bàn chân, lớp lót. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うら và âm on là リ.
Thứ tự nét
Từ có 裏
- 裏mặt sau, mặt trái, mặt dưới
- 裏金hối lộ
- 裏側mặt trái, mặt sau, phía sau
- 裏腹trái ngược, ngược lại, đối lập
- 裏付けsự hỗ trợ, sự chứng minh, bằng chứng
- 裏切るphản bội, làm phản, lừa dối
Luyện 裏 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.