裾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là gấu áo, gấu quần, chân núi. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm kun là すそ và âm on là キョ、コ.
Thứ tự nét
Từ có 裾
- 裾野chân núi, đồng bằng dưới chân núi
- 裳裾gấu quần, gấu váy, đuôi áo
- 山裾chân núi, sườn núi thấp, vùng đồi núi thấp
Luyện 裾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.