視 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xem, nhìn, kiểm tra, coi như. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là み.る và âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 視
- 監視giám sát, theo dõi, quan sát
- 視点quan điểm, góc nhìn, góc độ
- 重視coi trọng, xem trọng, chú trọng
- 視野thị trường, tầm nhìn
- 視察sự thị sát, sự quan sát, thị sát
- 警視庁Sở Cảnh sát Thủ đô Tokyo
Luyện 視 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.