覧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xem, đọc, khảo sát. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là み.る và âm on là ラン.
Thứ tự nét
Từ có 覧
- ご覧になるxem, nhìn, ngắm
- 展覧会triển lãm
- 閲覧sự xem xét, sự đọc qua, sự đọc kỹ
- 博覧会hội chợ triển lãm, triển lãm, hội chợ
- 一覧nhìn qua, liếc qua, xem lướt qua
- 一覧表bảng liệt kê, danh sách, bảng biểu
Luyện 覧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.