討 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tấn công, trừng phạt, đánh bại, tiêu diệt, chinh phục. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là う.つ và âm on là トウ.
Thứ tự nét
Từ có 討
- 討つđánh, tiêu diệt, đánh bại
- 検討xem xét, nghiên cứu, thảo luận
- 討論thảo luận, tranh luận, bàn luận
- 再検討xem xét lại, xem lại, xét lại
- 掃討quét sạch, dọn sạch, thanh trừng
- 追い討ちtruy kích, đuổi đánh kẻ thù đang chạy
Luyện 討 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.