諾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sự đồng ý, sự ưng thuận, sự chấp thuận, sự tán thành. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ダク.
Thứ tự nét
Từ có 諾
- 承諾sự đồng ý, sự chấp thuận, sự chấp nhận
- 受諾sự chấp nhận, sự đồng ý, chấp nhận
- 許諾sự đồng ý, sự chấp thuận, sự cho phép
- 快諾sự đồng ý ngay, sự vui lòng nhận lời, chấp thuận ngay
- 諾否đồng ý hay từ chối, có hay không, quyết định chấp nhận hay từ chối
- 内諾sự đồng ý ngầm, sự ưng thuận riêng
Luyện 諾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.