謀 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mưu kế, âm mưu, mưu đồ, kế hoạch, bày mưu, lừa dối, gian lận, áp đặt. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là はか.る、たばか.る、はかりごと và âm on là ボウ、ム.
Thứ tự nét
Từ có 謀
- 謀mưu kế, kế hoạch, âm mưu
- 参謀tham mưu, sĩ quan tham mưu
- 陰謀âm mưu, mưu đồ, mưu kế
- 共謀âm mưu, thông đồng, cấu kết
- 無謀liều lĩnh, thiếu suy nghĩ, hấp tấp
- 首謀chủ mưu, mưu đồ
Luyện 謀 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.