豊 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phong phú, dồi dào, tốt đẹp, giàu có. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là ゆた.か、とよ và âm on là ホウ、ブ.
Thứ tự nét
Từ có 豊
- 豊かphong phú, dồi dào, nhiều
- 豊作vụ mùa bội thu, mùa màng bội thu
- 豊漁vụ mùa bội thu, mẻ lưới bội thu
- 豊胸ngực đầy đặn, ngực nở nang
- 豊饒phì nhiêu, màu mỡ, trù phú
- 豊年năm bội thu, năm được mùa
Luyện 豊 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.