財 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tài sản, tiền của, của cải. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là たから và âm on là ザイ、サイ、ゾク.
Thứ tự nét
Từ có 財
- 財tài sản, của cải
- 財政tài chính công
- 財界giới tài chính, giới kinh doanh
- 財産tài sản, của cải
- 財源nguồn tài chính, nguồn quỹ, tài nguyên tài chính
- 財団quỹ, tổ chức, hội đoàn
Luyện 財 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.