販 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bán, tiếp thị, buôn bán. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ハン.
Thứ tự nét
Từ có 販
- 販売bán hàng, việc bán, sự bán
- 市販đưa ra thị trường, bán ra thị trường, thương mại hóa
- 自販bán tự động
- 再販bán lại, tái bán
- 通販mua hàng qua mạng, mua sắm trực tuyến, đặt hàng qua thư
- 量販店cửa hàng bán lẻ số lượng lớn, nhà bán lẻ quy mô lớn, đại lý bán buôn
Luyện 販 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.