資 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tài nguyên, nguồn lực, vốn, quỹ, dữ liệu, góp phần, đóng góp. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là シ.
Thứ tự nét
Từ có 資
- 資するgóp phần, đóng góp, góp sức
- 資金vốn, quỹ
- 投資đầu tư
- 資産tài sản, của cải, cơ nghiệp
- 資料tài liệu, dữ liệu, tư liệu
- 資格tư cách, bằng cấp, trình độ
Luyện 資 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.