購 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mua, đặt mua. Chữ này được viết bằng 17 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 購
- 購入mua, sự mua, việc mua
- 購買mua sắm, mua hàng, thu mua
- 購読mua và đọc, đặt mua (báo, tạp chí), đăng ký nhận (bản tin, ấn phẩm)
- 購買力sức mua, khả năng mua hàng
- 定期購読đặt mua định kỳ, thuê bao định kỳ
Luyện 購 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.