赴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi đến, tiến tới, trở thành, có xu hướng. Chữ này được viết bằng 9 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おもむ.く và âm on là フ.
Thứ tự nét
Từ có 赴
- 赴任nhậm chức, đến nhận nhiệm vụ mới
- 単身赴任đi nhận nhiệm vụ xa nhà, chuyển công tác xa gia đình, sống xa gia đình vì công việc
- 赴援đi cứu viện, tăng viện
Luyện 赴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.