蹴 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đá, đá (bóng), từ chối, khước từ, đạp. Chữ này được viết bằng 19 nét. Âm kun là け.る và âm on là シュク、シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 蹴
- 蹴るđá
- 一蹴bác bỏ thẳng thừng, khước từ phũ phàng, gạt phăng
- 蹴球bóng đá, túc cầu
Luyện 蹴 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.