軟 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là mềm, mềm mại, dẻo, mềm yếu. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là やわ.らか、やわ.らかい và âm on là ナン.
Thứ tự nét
Từ có 軟
- 軟らかmềm, mềm mại, dẻo
- 軟らかいmềm, mềm mại, dẻo
- 柔軟mềm dẻo, linh hoạt, dẻo dai
- 軟式mềm (đặc biệt là bóng mềm, quần vợt mềm, v.v.)
- 軟化sự làm mềm, sự mềm hóa
- 軟禁quản thúc tại gia, quản thúc
Luyện 軟 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.