較 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là so sánh, đối chiếu. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くら.べる và âm on là カク、コウ.
Thứ tự nét
Từ có 較
- 比較so sánh, đối chiếu
- 比較的tương đối, khá là
- 較正hiệu đính, hiệu chỉnh
Luyện 較 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.