輩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là người, đồng bọn, bạn bè, đồng nghiệp. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là -ばら、やから、やかい và âm on là ハイ.
Thứ tự nét
Từ có 輩
- 輩bọn, lũ, đám
- 先輩tiền bối, đàn anh, người đi trước
- 後輩hậu bối, đàn em, người nhỏ tuổi hơn
- 年輩tuổi (xấp xỉ), số năm
- 輩出đào tạo hàng loạt, xuất hiện liên tiếp
Luyện 輩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.