輸 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vận chuyển, gửi, kém hơn. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ユ、シュ.
Thứ tự nét
Từ có 輸
- 輸出xuất khẩu
- 輸入nhập khẩu, sự nhập khẩu, việc nhập khẩu
- 輸送vận chuyển, chuyên chở, vận tải
- 運輸vận tải, giao thông vận tải
- 密輸buôn lậu, vận chuyển trái phép
- 禁輸cấm vận
Luyện 輸 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.