辺 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vùng xung quanh, vùng lân cận, ranh giới, biên giới. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あた.り、ほと.り、-べ và âm on là ヘン.
Thứ tự nét
Từ có 辺
- 辺vùng, khu vực, lân cận
- 辺りvùng lân cận, khu vực xung quanh, gần đó
- 周辺chu vi, vùng ngoại ô, khu vực xung quanh
- 海辺bãi biển, bờ biển, ven biển
- 浜辺bãi biển, bờ biển
- 身辺thân biên, quanh người
Luyện 辺 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.