遡 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là truy lại quá khứ, đi ngược dòng, ngược dòng, lùi lại quá khứ. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm kun là さかのぼ.る và âm on là ソ、サク.
Thứ tự nét
Từ có 遡
- 遡るđi ngược dòng, ngược dòng (sông)
- 遡及sự truy cứu, tính hồi tố, có hiệu lực hồi tố
- 遡源truy nguyên nguồn gốc, tìm về nguồn cội
Luyện 遡 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.