遮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cản trở, chặn, ngăn cản. Chữ này được viết bằng 14 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là さえぎ.る và âm on là シャ.
Thứ tự nét
Từ có 遮
- 遮るchặn, cản trở, che chắn
- 遮断機rào chắn, barie, cổng chắn
- 遮断器bộ ngắt mạch, cầu dao tự động
- 遮断sự cắt đứt, sự chặn lại, sự phong tỏa
Luyện 遮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.