遺 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là để lại, di chúc, di sản, di truyền. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là のこ.す và âm on là イ、ユイ.
Thứ tự nét
Từ có 遺
- 遺体thi thể, xác chết, hài cốt
- 遺跡di tích, phế tích, tàn tích
- 遺憾đáng tiếc, không hài lòng, đáng trách
- 遺産di sản, gia tài, tài sản thừa kế
- 遺族gia đình người đã khuất, gia đình tang quyến, thân nhân người quá cố
- 遺伝di truyền, sự di truyền, tính di truyền
Luyện 遺 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.