郵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thư tín, trạm dừng xe ngựa. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là ユウ.
Thứ tự nét
Từ có 郵
- 郵便bưu chính, dịch vụ bưu chính, thư tín
- 郵政bưu chính, hệ thống bưu chính
- 郵送gửi qua bưu điện, gửi bưu phẩm
- 郵貯tiền gửi bưu điện, tiết kiệm bưu điện
- 郵便局bưu điện
- 郵政省Bộ Bưu chính và Viễn thông (trước đây, nay là Bộ Nội vụ và Truyền thông)
Luyện 郵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.