酌 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phục vụ rượu sake, rótượng, chủ nhà, múc (nước), muôi, xúc, bơm. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là く.む và âm on là シャク.
Thứ tự nét
Từ có 酌
- 媒酌làm mối, làm mai, môi giới hôn nhân
- 晩酌rượu uống trong bữa tối, uống rượu trong bữa tối
- 情状酌量xem xét tình tiết giảm nhẹ, cân nhắc tình tiết giảm nhẹ
Luyện 酌 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.