配 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phân phối, phối ngẫu, lưu đày, khẩu phần. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くば.る và âm on là ハイ.
Thứ tự nét
Từ có 配
- 配るphân phát, phát, trao
- 支配sự thống trị, sự kiểm soát, sự chi phối
- 配分phân phối, phân bổ, phân chia
- 配慮sự quan tâm, sự chú ý, sự chu đáo
- 配当phân phối, chia phần, phân bổ
- 気配dấu hiệu, triệu chứng, cảm giác
Luyện 配 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.